Tà vẹt thường được sử dụng để chở đồ vật và là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng đường sắt, lắp đặt thiết bị chạy đường ray đặc biệt và thiết bị chịu lực. Theo thành phần vật liệu, tà vẹt chủ yếu được chia thành tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông cốt thép, tà vẹt thép và tà vẹt composite.
Đặc điểm tà vẹt composite
• Khả năng chịu tải lớn: Tà vẹt có thể chịu được tải trọng và độ rung của tàu, giữ ổn định đường ray và đảm bảo an toàn, ổn định cho vận tải đường sắt.
• Độ bền cao: Do dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, xói mòn sinh học… nên có độ bền tốt, được xử lý chống ăn mòn thích hợp, có thể chịu được sử dụng lâu dài và xói mòn môi trường, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
• Tái sử dụng: Tà vẹt được thay thế có thể được tái sử dụng và sử dụng làm dự án cảnh quan, lối đi trên sàn ngoài trời và đồ trang trí theo các nhu cầu khác nhau.
Đặc điểm kỹ thuật của tà vẹt composite
|
Mục |
JIS E1203:2007 Sức mạnh |
(CJ/T399-2012) |
|
|
Sức mạnh vật chất |
Sức mạnh uốn |
phút. 70 N/mm2 |
phút. 80 N/mm2 |
|
Mô đun uốn Young |
phút. 6000 N/mm2 |
phút. 7000 N/mm2 |
|
|
Chịu được tải trọng uốn |
phút. 170 kN |
phút. 170 kN |
|
|
Cường độ nén dọc |
phút. 40 N/mm2 |
phút. 50 N/mm2 |
|
|
Sức mạnh cắt |
phút. 7 N/mm2 |
phút. 7 N/mm2 |
|
|
Độ bền cắt bám dính |
phút. 7 N/mm2 (vỡ vật liệu cơ bản) |
phút. 7 N/mm2 (vỡ vật liệu cơ bản) |
|
|
Tính chất điện |
Điện áp đánh thủng dòng điện xoay chiều |
phút. 20 kV |
phút. 20 kV |
|
Điện trở cách điện trực tiếp |
phút. 1 X 1010 Ω |
phút. 1 X 1010 Ω |
|
|
Sức kéo |
Theo dõi sức kéo tăng đột biến |
phút. 15 kN |
phút. 20 kN |
|
Sức kéo của vít tăng đột biến |
phút. 30 kN |
phút. 40 kN |
|
|
Đơn vị khối lượng khối lượng |
{{0}},74土 0,1 g/cm3 |
{{0}},74土 0,1 g/cm3 |
|
|
Lượng hấp thụ nước |
tối đa. 10 mg/cm32 |
tối đa. 10 mg/cm32 |
|
Tà vẹt composite còn có khả năng chịu nén rất tốt, có thể chịu được trọng lượng lớn mà không bị biến dạng. Điều này cho phép chúng cung cấp sự hỗ trợ ổn định và an toàn hơn khi sử dụng ở những khu vực chịu tải nặng như đường sắt, cầu và bến tàu, đảm bảo vận chuyển suôn sẻ. Dù ở những khu vực nhộn nhịp của thành phố hay những vùng nông thôn hẻo lánh, tà vẹt composite khuôn chính xác đã giành được sự công nhận và khen ngợi rộng rãi vì hiệu suất tuyệt vời của chúng.


Nói tóm lại, tà vẹt composite khuôn chính xác, với độ nhẹ, khả năng chống ăn mòn và khả năng chống nén, không chỉ mang lại những thay đổi mang tính cách mạng trong ứng dụng tà vẹt truyền thống mà còn đặt nền tảng vững chắc cho sự an toàn và độ tin cậy của hệ thống giao thông hiện đại. Sự ra đời của nó không chỉ cải thiện các tiêu chuẩn của ngành mà còn đóng góp sức mạnh mới cho sự phát triển bền vững.
Chú phổ biến: nền kinh tế tuần hoàn trong đường sắt - tà vẹt composite, Trung Quốc nền kinh tế tuần hoàn trong đường sắt - tà vẹt composite nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy




