Đoạn phim nhanh về Đường sắt 1508
Kẹp nhanh Railroad 1508 là bộ phận thiết yếu được sử dụng trong hệ thống đường ray để gắn chặt đường ray vào tấm đế, đảm bảo sự ổn định và an toàn. Những đoạn này, được ký hiệu là "1508", được thiết kế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu của các dự án cơ sở hạ tầng đường sắt.
GNEE Rail cung cấp tuyển chọn toàn diện các Kẹp nhanh Railroad 1508, được sản xuất theo tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng và độ bền. Được thiết kế từ vật liệu cao cấp, các kẹp của chúng tôi trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy tối ưu trong các ứng dụng đường sắt.
GNEE Rail là nhà cung cấp móc gắn ray chuyên nghiệp và đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng vào chất lượng và hiệu quả của Kẹp nhanh Railroad 1508 của chúng tôi để cung cấp các giải pháp buộc chặt an toàn và hiệu quả cho đường ray, góp phần vận hành trơn tru và an toàn các hệ thống tàu hỏa.
Thông số kỹ thuật
| Mục số | Vật liệu | Đường kính | Độ dài đoạn phim | Chiều rộng clip | Cân nặng | Nhân sự | Áp lực | Kiểm tra độ mỏi | Quốc gia |
| E1,E2,E3 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Trung Quốc | ||
| E1609 | 60Si2 triệu | ø18 | 93±3 | 0.43 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Đông Nam Á | |
| E1809 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Anh, Châu Âu | |
| E1817 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 37.5±3.0 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E2001 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu phi | ||
| E2007 | 60Si2 triệu | ø18 | 105±5 | 38 tối đa | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Hàn Quốc |
| E2009 | 60Si2 triệu | ø18 | 106±3 | 37.5 | 0.65 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Brazil, Mỹ |
| E2055 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil |
| E2056 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil |
| E2063 | 60Si2 triệu | ø20 | 110.5 | 53.5 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga |
| PR309 | 60Si2Mn | ø19 | 130 | 0.91 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | |
| PR401 | 60Si2 triệu | ø20 | 127±3 | 38.1±3.0 | 0.97 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga |
| PR601 | 60Si2 triệu | ø19 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | ||
| PR85 | 60Si2 triệu | ø19 | 88±3 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | |
| PR415 | 60Si2 triệu | ø20 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | tiếng Nga | ||
| PR601 | 60Si2 triệu | ø20 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | |||
| DI | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Trung Quốc | ||
| E18 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil | ||
| E19 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil | ||
| E20 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil | ||
| SKL1 | 60Si2 triệu | ø13 | 133±2.3 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | |
| SKL3 | 60Si2 triệu | ø13 | 120±2 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | |
| SKL12 | 60Si2 triệu | ø13 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | ||
| SKL14 | 60Si2 triệu | ø13 | 155±2 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | |
| Đoạn phim nhanh-1508 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil | ||
| Đoạn phim nhanh-1501 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil | ||
| Đoạn phim nhanh-16 | 60Si2 triệu | ø16 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Mỹ, Brazil |
Nhà cung cấp kẹp ray
GNEE Rail là nhà cung cấp móc gắn ray chuyên nghiệp và đáng tin cậy. Bạn có thể tin tưởng vào chất lượng và hiệu quả của Kẹp nhanh Railroad 1508 của chúng tôi để cung cấp các giải pháp buộc chặt an toàn và hiệu quả cho đường ray. Các clip của chúng tôi góp phần vận hành trơn tru và an toàn cho hệ thống tàu hỏa.


Chú phổ biến: clip nhanh đường sắt 1508, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy clip nhanh đường sắt 1508 của Trung Quốc




