Tổng quan về đường ray 120 Lbs
Đường ray GNEE 120 lbs được sản xuất để tuân thủ các tiêu chuẩn của ASTM (Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ) và AREMA (Hiệp hội Bảo trì và Kỹ thuật Đường sắt Hoa Kỳ). Mỗi yard đường ray nặng khoảng 120 pound (khoảng 59,52 kg mỗi mét). Nó phù hợp cho các tuyến đường sắt vận chuyển hàng hóa hạng nặng trong các khu khai thác mỏ và công nghiệp, cũng như các cảng và bến tàu, v.v.
GNEE Rail có hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất đường ray. Là một trong những nhà cung cấp đường ray thép chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, GNEE cung cấp đường ray với nhiều kích cỡ và vật liệu khác nhau, từ 12 lb đến 155 lb, bao gồm cả đường ray 120 lbs. Chúng tôi cũng cung cấp tùy biến theo yêu cầu của khách hàng. Vì vậy, chúng tôi có thể sản xuất tất cả các loại đường ray mà bạn cần, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Đặc điểm kỹ thuật đường sắt 120 Lbs
Loại: 120 Như
Thương hiệu: đường sắt GNEE
Trọng lượng: 120 lbs/yd
Tiêu chuẩn: Arema, ASTM A1
Chiều dài: 12m ~ 25m hoặc độ dài khác theo nhu cầu của khách hàng
Ứng dụng: đường sắt chở hàng nặng, bến cảng và bến cảng, v.v.
Hồ sơ đường sắt 120 Lbs

HT – Height: Đo theo chiều dọc của ray.
BV - Chiều rộng đầu ray: Đo ngang qua đầu ray.
HW – Chiều rộng đầu: Đo ngang qua đầu ray.
V – Web (tại điểm giữa): Mặt cắt dọc ở giữa ray.
HD – Độ sâu đầu ray: Đo theo chiều dọc từ đỉnh đầu ray đến đáy.
FD – Fishing: Khớp dùng để nối hai ray lại với nhau.
BD – Depth of Base: Đo theo chiều dọc từ đáy ray đến đỉnh đế.
E – Độ cao lỗ bu lông: Khoảng cách thẳng đứng từ đỉnh ray đến tâm lỗ bu lông.
Kích thước đường ray 120 Lbs
| Trọng lượng danh nghĩa mỗi sân |
Loại Đường sắt |
Kích thước tính bằng inch | |||||||
| HT | BW | CTNH | W | HD | FD | BD | E | ||
| 115 lb. | KHU VỰC | 6 5/8 | 5 1/2 | 2 23/32 | 5/8 | 1 11/16 | 3 13/16 | 1 1/8 | 2 7/8 |
| 115 lb. | DUDLEY | 6 1/2 | 5 1/2 | 3 | 5/8 | 1 11/16 | 3 3/4 | 1 1/16 | 3/3/8 |
| 119 lb. | KHU VỰC | 6 13/16 | 5 1/2 | 2 21/32 | 5/8 | 1 7/8 | 3 13/16 | 1 1/8 | 2 7/8 |
| 122 lb. | CHESSIE | 6 25/32 | 6 | 2 15/16 | 21/32 | 1 15/16 | 3 39/64 | 1 15/64 | 3 21/64 |
| 127 lb. | DUDLEY | 7 | 6 1/4 | 3 | 21/32 | 1 11/16 | 4 5/32 | 1 5/32 | 3 1/8 |
| 130 lb. | Tái bút | 6 5/8 | 5 1/2 | 3 | 11/16 | 2 | 3 13/32 | 1 7/32 | 2 3/4 |
| 130 lb. | KHU VỰC | 6 3/4 | 6 | 2 15/16 | 21/32 | 1 27/32 | 3 11/16 | 1 7/32 | 3 1/16 |

